24
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 1
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Dần (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 24/01/1993

Chủ nhật, ngày 24 tháng 1 năm 1993 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Quý Dậu. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1993

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1993
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 31 8 1 Tết Dương lịch 9 2 10 3 11
4 12 5 Tiểu hàn 13 6 14 7 15 8 16 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 17 10 18
11 19 12 20 13 21 14 22 15 Ông Công ông Táo 23 16 24 17 25
18 26 19 27 20 Đại hàn 28 21 29 22 Giao thừa - Tất niên 30 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/01/1993
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Quý Dậu
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu