7
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 7
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 07/08/2054

Thứ sáu, ngày 7 tháng 8 năm 2054 dương lịch là mùng 4 tháng 7 năm Giáp Tuất. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2054

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
3 30 4 1/7 5 2 6 3 7 Lập thu 4 8 5 9 6
10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9 13 10 14 11 15 12 16 13
17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16 20 17 21 18 22 19 23 Xử thử 20
24 21 25 22 26 23 27 24 28 25 29 26 30 27
31 28 1 29 2 1/8 3 2 4 3 5 4 6 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/08/2054
Âm lịchMùng 4 tháng 7 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất