29
Thứ tư
Âm lịch25tháng 6
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 29/07/2054

Thứ tư, ngày 29 tháng 7 năm 2054 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm Giáp Tuất. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/2054

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/6
6 2 7 Tiểu thử 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 16 21 17 22 Đại thử 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/07/2054
Âm lịchNgày 25 tháng 6 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu