4
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 8
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 04/09/2054

Thứ sáu, ngày 4 tháng 9 năm 2054 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Giáp Tuất. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/2054

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 29 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 1/8 3 2 4 3 5 4 6 5
7 Bạch lộ 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 Tết Trung thu 15 17 16 18 17 19 18 20 19
21 20 22 21 23 Thu phân 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/09/2054
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Quỷ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi