7
Thứ sáu
Âm lịch18tháng 4 nhuận
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 07/06/2069

Thứ sáu, ngày 7 tháng 6 năm 2069 dương lịch là ngày 18 tháng 4 (nhuận) năm Kỷ Sửu. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2069

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13
3 14 4 15 5 Mang chủng 16 6 17 7 18 8 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 1/5 20 2 21 Hạ chí 3 22 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/06/2069
Âm lịchNgày 18 tháng 4 (nhuận) năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất