13
Thứ năm
Âm lịch24tháng 4 nhuận
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 13/06/2069

Thứ năm, ngày 13 tháng 6 năm 2069 dương lịch là ngày 24 tháng 4 (nhuận) năm Kỷ Sửu. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/2069

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13
3 14 4 15 5 Mang chủng 16 6 17 7 18 8 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 1/5 20 2 21 Hạ chí 3 22 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 13/06/2069
Âm lịchNgày 24 tháng 4 (nhuận) năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất