12
Thứ tư
Âm lịch23tháng 4 nhuận
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 12/06/2069

Thứ tư, ngày 12 tháng 6 năm 2069 dương lịch là ngày 23 tháng 4 (nhuận) năm Kỷ Sửu. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/2069

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13
3 14 4 15 5 Mang chủng 16 6 17 7 18 8 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 1/5 20 2 21 Hạ chí 3 22 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/06/2069
Âm lịchNgày 23 tháng 4 (nhuận) năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi