26
Thứ tư
Âm lịch8tháng 5
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 26/06/2069

Thứ tư, ngày 26 tháng 6 năm 2069 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Kỷ Sửu. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/2069

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
27 7 28 8 29 9 30 10 31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13
3 14 4 15 5 Mang chủng 16 6 17 7 18 8 19 9 20
10 21 11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27
17 28 18 29 19 1/5 20 2 21 Hạ chí 3 22 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 26/06/2069
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Chẩn

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu