7
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 4
Năm
Tân Mão
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 07/05/2011

Thứ bảy, ngày 7 tháng 5 năm 2011 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Tân Mão. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2011

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 Ngày Quốc tế Lao động 29
2 30 3 1/4 4 2 5 3 6 Lập hạ 4 7 5 8 6
9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 Lễ Phật đản 15 18 16 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 17 20 18 21 Tiểu mãn 19 22 20
23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 30 2 1/5 3 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/05/2011
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Tân Mão
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất