14
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 4
Năm
Tân Mão
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 14/05/2011

Thứ bảy, ngày 14 tháng 5 năm 2011 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Tân Mão. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2011

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 Ngày Quốc tế Lao động 29
2 30 3 1/4 4 2 5 3 6 Lập hạ 4 7 5 8 6
9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 Lễ Phật đản 15 18 16 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 17 20 18 21 Tiểu mãn 19 22 20
23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 30 2 1/5 3 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/05/2011
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Tân Mão
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu