29
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 3
Năm
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 29/04/2011

Thứ sáu, ngày 29 tháng 4 năm 2011 dương lịch là ngày 27 tháng 3 năm Tân Mão. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 4/2011

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/3
4 2 5 Tết Hàn thực 3 6 4 7 5 8 6 9 7 10 8
11 9 12 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 13 11 14 12 15 13 16 14 17 15
18 16 19 17 20 Cốc vũ 18 21 19 22 20 23 21 24 22
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 28 1 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/04/2011
Âm lịchNgày 27 tháng 3 năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi