19
Thứ năm
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Âm lịch17tháng 4
Năm
Tân Mão
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 19/05/2011

Thứ năm, ngày 19 tháng 5 năm 2011 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Tân Mão. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 2011

Tháng 5/2011

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 Ngày Quốc tế Lao động 29
2 30 3 1/4 4 2 5 3 6 Lập hạ 4 7 5 8 6
9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 Lễ Phật đản 15 18 16 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 17 20 18 21 Tiểu mãn 19 22 20
23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 29 1 30 2 1/5 3 2 4 3 5 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/05/2011
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất