7
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 2
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 07/04/1991

Chủ nhật, ngày 7 tháng 4 năm 1991 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Tân Mùi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1991

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 Thanh minh 21 6 22 7 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 5 20 Cốc vũ 6 21 7
22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/04/1991
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Tân Mùi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu