29
Thứ hai
Âm lịch15tháng 3
Năm
Tân Mùi
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 29/04/1991

Thứ hai, ngày 29 tháng 4 năm 1991 dương lịch là ngày 15 tháng 3 năm Tân Mùi. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/1991

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 Thanh minh 21 6 22 7 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 5 20 Cốc vũ 6 21 7
22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 29/04/1991
Âm lịchNgày 15 tháng 3 năm Tân Mùi
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu