14
Chủ nhật
Âm lịch30tháng 2
Năm
Tân Mùi
Tháng
Tân Mão (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 14/04/1991

Chủ nhật, ngày 14 tháng 4 năm 1991 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Tân Mùi. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 4/1991

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 Thanh minh 21 6 22 7 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 5 20 Cốc vũ 6 21 7
22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/04/1991
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Tân Mùi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Khai và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi