19
Thứ sáu
Âm lịch5tháng 3
Năm
Tân Mùi
Tháng
Nhâm Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 19/04/1991

Thứ sáu, ngày 19 tháng 4 năm 1991 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Tân Mùi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/1991

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Tân Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1991
T2T3T4T5T6T7CN
1 17 2 18 3 19 4 20 5 Thanh minh 21 6 22 7 23
8 24 9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30
15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 5 20 Cốc vũ 6 21 7
22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12 27 13 28 14
29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 19/04/1991
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Tân Mùi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mùi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu