7
Thứ ba
Âm lịch30tháng 1
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 07/03/1989

Thứ ba, ngày 7 tháng 3 năm 1989 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 3/1989

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Kinh trập 28
6 29 7 30 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12
20 Xuân phân 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/03/1989
Âm lịchNgày 30 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi