13
Thứ hai
Âm lịch6tháng 2
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 13/03/1989

Thứ hai, ngày 13 tháng 3 năm 1989 dương lịch là mùng 6 tháng 2 năm Kỷ Tỵ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/1989

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Kinh trập 28
6 29 7 30 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12
20 Xuân phân 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/03/1989
Âm lịchMùng 6 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi