30
Thứ năm
Âm lịch23tháng 2
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 30/03/1989

Thứ năm, ngày 30 tháng 3 năm 1989 dương lịch là ngày 23 tháng 2 năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 3/1989

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
27 22 28 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Kinh trập 28
6 29 7 30 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 1/2 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12
20 Xuân phân 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/03/1989
Âm lịchNgày 23 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu