- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 07/02/1901 không có ngày lễ.
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 10 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 28 ngày
- Ngày Nhà giáo Việt Nam20/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Tuất, Nhâm Tuất
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 07/02/1901
Thứ năm, ngày 7 tháng 2 năm 1901 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Canh Tý. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 | 1 13 | 2 14 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 |
| 4 Lập xuân 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 |
| 11 Ông Công ông Táo 23 | 12 24 | 13 25 | 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 |
| 18 Giao thừa - Tất niên 30 | 19 Tết Nguyên đán 1/1 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 |
| 25 7 | 26 8 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 9 | 28 10 | 1 11 | 2 12 | 3 13 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 7/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 07/02/1901 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng Chạp năm Canh Tý |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý |
| Ngũ hành | Sa Trung Thổ |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Mãn và sao Khuê
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 2/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |