21
Thứ năm
Âm lịch3tháng 1
Năm
Tân Sửu
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 21/02/1901

Thứ năm, ngày 21 tháng 2 năm 1901 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Tân Sửu. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1901

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15
4 Lập xuân 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22
11 Ông Công ông Táo 23 12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28 17 29
18 Giao thừa - Tất niên 30 19 Tết Nguyên đán 1/1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6
25 7 26 8 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 9 28 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/02/1901
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Tân Sửu
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi