15
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 12
Năm
Canh Tý
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 15/02/1901

Thứ sáu, ngày 15 tháng 2 năm 1901 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Canh Tý. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/1901

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15
4 Lập xuân 16 5 17 6 18 7 19 8 20 9 21 10 22
11 Ông Công ông Táo 23 12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26 15 27 16 28 17 29
18 Giao thừa - Tất niên 30 19 Tết Nguyên đán 1/1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6
25 7 26 8 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 9 28 10 1 11 2 12 3 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/02/1901
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Canh Tý
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi