7
Thứ năm
Âm lịch3tháng 10
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 07/11/2002

Thứ năm, ngày 7 tháng 11 năm 2002 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Nhâm Ngọ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2002

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
4 30 5 1/10 6 2 7 Lập đông 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 21 17 22 Tiểu tuyết 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/11/2002
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi