6
Thứ tư
Âm lịch2tháng 10
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 06/11/2002

Thứ tư, ngày 6 tháng 11 năm 2002 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Nhâm Ngọ. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2002

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
4 30 5 1/10 6 2 7 Lập đông 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 21 17 22 Tiểu tuyết 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/11/2002
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi