21
Thứ năm
Âm lịch17tháng 10
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Tân Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 21/11/2002

Thứ năm, ngày 21 tháng 11 năm 2002 dương lịch là ngày 17 tháng 10 năm Nhâm Ngọ. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/2002

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 29
4 30 5 1/10 6 2 7 Lập đông 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16 21 17 22 Tiểu tuyết 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 1 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/11/2002
Âm lịchNgày 17 tháng 10 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu