7
Thứ hai
Âm lịch25tháng 8
Năm
Tân Sửu
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 07/10/1901

Thứ hai, ngày 7 tháng 10 năm 1901 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Tân Sửu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1901

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 25 8 26 9 Hàn lộ 27 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 11 29 12 1/9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Tết Trùng cửu 9
21 10 22 11 23 12 24 Sương giáng 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 Lễ hội Halloween 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/10/1901
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Tân Sửu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi