1
Thứ ba
Âm lịch19tháng 8
Năm
Tân Sửu
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 01/10/1901

Thứ ba, ngày 1 tháng 10 năm 1901 dương lịch là ngày 19 tháng 8 năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1901

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 25 8 26 9 Hàn lộ 27 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 11 29 12 1/9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Tết Trùng cửu 9
21 10 22 11 23 12 24 Sương giáng 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 Lễ hội Halloween 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 01/10/1901
Âm lịchNgày 19 tháng 8 năm Tân Sửu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi