11
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 8
Năm
Tân Sửu
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 11/10/1901

Thứ sáu, ngày 11 tháng 10 năm 1901 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Tân Sửu. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/1901

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Tân Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1901
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 25 8 26 9 Hàn lộ 27 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 28 11 29 12 1/9 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 2
14 3 15 4 16 5 17 6 18 7 19 8 20 Tết Trùng cửu 9
21 10 22 11 23 12 24 Sương giáng 13 25 14 26 15 27 16
28 17 29 18 30 19 31 Lễ hội Halloween 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/10/1901
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Tân Sửu
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Ngưu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất