7
Thứ tư
Âm lịch10tháng 12
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/01/1998

Thứ tư, ngày 7 tháng 1 năm 1998 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Đinh Sửu. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/1998

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/12 30 2 31 3 1 Tết Dương lịch 4 2 5 3 6 4 7
5 Tiểu hàn 8 6 9 7 10 8 11 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 Ông Công ông Táo 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 Giao thừa - Tất niên 30 28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/01/1998
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Đinh Sửu
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi