1
Thứ năm
Tết Dương lịch
Âm lịch4tháng 12
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 01/01/1998

Thứ năm, ngày 1 tháng 1 năm 1998 dương lịch là mùng 4 tháng Chạp năm Đinh Sửu. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Dương lịch 1998

Tháng 1/1998

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/12 30 2 31 3 1 Tết Dương lịch 4 2 5 3 6 4 7
5 Tiểu hàn 8 6 9 7 10 8 11 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 12 10 13 11 14
12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 18 21
19 22 20 Ông Công ông Táo 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28
26 29 27 Giao thừa - Tất niên 30 28 Tết Nguyên đán 1/1 29 2 30 3 31 4 1 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/01/1998
Âm lịchMùng 4 tháng Chạp năm Đinh Sửu
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi