6
Thứ năm
Âm lịch5tháng 7
Năm
Ất Dậu
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/08/2065

Thứ năm, ngày 6 tháng 8 năm 2065 dương lịch là mùng 5 tháng 7 năm Ất Dậu. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2065

Âm lịch: tháng 6 – 8 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/7
3 2 4 3 5 4 6 5 7 Lập thu 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19 21 20 22 Xử thử 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 1/8 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/08/2065
Âm lịchMùng 5 tháng 7 năm Ất Dậu
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu