15
Thứ bảy
Âm lịch14tháng 7
Năm
Ất Dậu
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 15/08/2065

Thứ bảy, ngày 15 tháng 8 năm 2065 dương lịch là ngày 14 tháng 7 năm Ất Dậu. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 8/2065

Âm lịch: tháng 6 – 8 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/7
3 2 4 3 5 4 6 5 7 Lập thu 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19 21 20 22 Xử thử 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 1/8 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 15/08/2065
Âm lịchNgày 14 tháng 7 năm Ất Dậu
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất