18
Thứ ba
Âm lịch17tháng 7
Năm
Ất Dậu
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 18/08/2065

Thứ ba, ngày 18 tháng 8 năm 2065 dương lịch là ngày 17 tháng 7 năm Ất Dậu. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/2065

Âm lịch: tháng 6 – 8 năm Ất Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2065
T2T3T4T5T6T7CN
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/7
3 2 4 3 5 4 6 5 7 Lập thu 6 8 Lễ Thất tịch 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
17 16 18 17 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 18 20 19 21 20 22 Xử thử 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 1/8 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 18/08/2065
Âm lịchNgày 17 tháng 7 năm Ất Dậu
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu