6
Thứ năm
Âm lịch5tháng 4
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Hợi, Đinh Hợi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/05/2049

Thứ năm, ngày 6 tháng 5 năm 2049 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2049

Âm lịch: tháng 3 – 5 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 30 2 1/4
3 2 4 3 5 Lập hạ 4 6 5 7 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Lễ Phật đản 15
17 16 18 17 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 18 20 Tiểu mãn 19 21 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 1/5 1 2 2 3 3 4 4 5 5 Mang chủng 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/05/2049
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Hợi, Đinh Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu