30
Thứ sáu
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch29tháng 3
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 30/04/2049

Thứ sáu, ngày 30 tháng 4 năm 2049 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Kỷ Tỵ. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2049

Tháng 4/2049

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3
5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
12 11 13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17
19 Cốc vũ 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 25 24
26 25 27 26 28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 30 2 1/4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 30/04/2049
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu