3
Thứ năm
Âm lịch4tháng 5
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 03/06/2049

Thứ năm, ngày 3 tháng 6 năm 2049 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Kỷ Tỵ. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 6/2049

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/5 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 2 2 3 3 4 4 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 5 Mang chủng 6 6 7
7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 20 21
21 Hạ chí 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 Ngày Gia đình Việt Nam 29 29 30 30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/06/2049
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi