21
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 4
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 21/05/2049

Thứ sáu, ngày 21 tháng 5 năm 2049 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Kỷ Tỵ. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2049

Âm lịch: tháng 3 – 5 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 Ngày Quốc tế Lao động 30 2 1/4
3 2 4 3 5 Lập hạ 4 6 5 7 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 Lễ Phật đản 15
17 16 18 17 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 18 20 Tiểu mãn 19 21 20 22 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29
31 1/5 1 2 2 3 3 4 4 5 5 Mang chủng 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 21/05/2049
Âm lịchNgày 20 tháng 4 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi