6
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 4
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 06/05/1990

Chủ nhật, ngày 6 tháng 5 năm 1990 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Canh Ngọ. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/1990

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Lập hạ 12
7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 20 26
21 Tiểu mãn 27 22 28 23 29 24 1/5 25 2 26 3 27 4
28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/05/1990
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu