14
Thứ hai
Âm lịch20tháng 4
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 14/05/1990

Thứ hai, ngày 14 tháng 5 năm 1990 dương lịch là ngày 20 tháng 4 năm Canh Ngọ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1990

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Lập hạ 12
7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 20 26
21 Tiểu mãn 27 22 28 23 29 24 1/5 25 2 26 3 27 4
28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/05/1990
Âm lịchNgày 20 tháng 4 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi