- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Tuất19:00-20:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 12/05/1990 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mùi, Quý Mùi
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Thành (rất tốt)
- Sao
- Liễu (hung)
Lịch âm ngày 12/05/1990
Thứ bảy, ngày 12 tháng 5 năm 1990 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Canh Ngọ. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 6 | 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 Lập hạ 12 |
| 7 13 | 8 14 | 9 Lễ Phật đản 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 |
| 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 | 20 26 |
| 21 Tiểu mãn 27 | 22 28 | 23 29 | 24 1/5 | 25 2 | 26 3 | 27 4 |
| 28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 29 6 | 30 7 | 31 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 12/5
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 12/05/1990 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng 4 năm Canh Ngọ |
| Can chi | Ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ |
| Ngũ hành | Giản Hạ Thủy |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Thành và sao Liễu
| Thập nhị trực | Rất tốt Trực Thành |
|---|---|
| Nên làm | Khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học |
| Không nên | Kiện tụng, tranh chấp |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Liễu Thổ Chương |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mùi, Quý Mùi |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |