15
Thứ ba
Âm lịch21tháng 4
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Tân Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 15/05/1990

Thứ ba, ngày 15 tháng 5 năm 1990 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Canh Ngọ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/1990

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 Lập hạ 12
7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 20 26
21 Tiểu mãn 27 22 28 23 29 24 1/5 25 2 26 3 27 4
28 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/05/1990
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất