6
Thứ hai
Âm lịch27tháng 2
Năm
Quý Hợi
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 06/04/2043

Thứ hai, ngày 6 tháng 4 năm 2043 dương lịch là ngày 27 tháng 2 năm Quý Hợi. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2043

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26
6 27 7 28 8 29 9 30 10 1/3 11 2 12 Tết Hàn thực 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
20 Cốc vũ 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/04/2043
Âm lịchNgày 27 tháng 2 năm Quý Hợi
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi