15
Thứ tư
Âm lịch6tháng 3
Năm
Quý Hợi
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 15/04/2043

Thứ tư, ngày 15 tháng 4 năm 2043 dương lịch là mùng 6 tháng 3 năm Quý Hợi. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2043

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26
6 27 7 28 8 29 9 30 10 1/3 11 2 12 Tết Hàn thực 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
20 Cốc vũ 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/04/2043
Âm lịchMùng 6 tháng 3 năm Quý Hợi
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Cơ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi