22
Thứ tư
Âm lịch13tháng 3
Năm
Quý Hợi
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 22/04/2043

Thứ tư, ngày 22 tháng 4 năm 2043 dương lịch là ngày 13 tháng 3 năm Quý Hợi. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2043

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 Thanh minh 26
6 27 7 28 8 29 9 30 10 1/3 11 2 12 Tết Hàn thực 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10
20 Cốc vũ 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 22/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 22/04/2043
Âm lịchNgày 13 tháng 3 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Bính Thìn, năm Quý Hợi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu