6
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 1
Năm
Giáp Tý
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 06/02/2044

Thứ bảy, ngày 6 tháng 2 năm 2044 dương lịch là mùng 8 tháng Giêng năm Giáp Tý. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/2044

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 5 4 Lập xuân 6 5 7 6 8 7 9
8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 Vũ thủy 21 20 22 21 23
22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 29 28 30
29 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 Kinh trập 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/02/2044
Âm lịchMùng 8 tháng Giêng năm Giáp Tý
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi