13
Thứ bảy
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Giáp Tý
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Thìn
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tuất, Mậu Tuất
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 13/02/2044

Thứ bảy, ngày 13 tháng 2 năm 2044 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Giáp Tý. Ngày Nhâm Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)

Tháng 2/2044

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 5 4 Lập xuân 6 5 7 6 8 7 9
8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 Vũ thủy 21 20 22 21 23
22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 29 28 30
29 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 Kinh trập 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/02/2044
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Giáp Tý
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tuất, Mậu Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất