15
Thứ hai
Âm lịch17tháng 1
Năm
Giáp Tý
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 15/02/2044

Thứ hai, ngày 15 tháng 2 năm 2044 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Giáp Tý. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/2044

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Giáp Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2044
T2T3T4T5T6T7CN
1 3 2 4 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 5 4 Lập xuân 6 5 7 6 8 7 9
8 10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 16
15 17 16 18 17 19 18 20 19 Vũ thủy 21 20 22 21 23
22 24 23 25 24 26 25 27 26 28 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 29 28 30
29 1/2 1 2 2 3 3 4 4 5 5 Kinh trập 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 15/02/2044
Âm lịchNgày 17 tháng Giêng năm Giáp Tý
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Tý
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi