6
Thứ hai
Âm lịch14tháng 9
Năm
Ất Hợi
Tháng
Bính Tuất (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 06/11/1995

Thứ hai, ngày 6 tháng 11 năm 1995 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Ất Hợi. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1995

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 31 8 1 Tết Trùng cửu 9 2 10 3 11 4 12 5 13
6 14 7 15 8 Lập đông 16 9 17 10 18 11 19 12 20
13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27
20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 28 21 29 22 1/10 23 Tiểu tuyết 2 24 3 25 4 26 5
27 6 28 7 29 8 30 9 1 10 2 11 3 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/11/1995
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Ất Hợi
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Ất Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu