Lịch âm tháng 11 năm 1996
Tháng 11/1996 dương lịch bắt đầu từ ngày 21/9 âm lịch và kết thúc vào ngày 20/10 âm lịch năm Bính Tý. Bấm vào từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 17 | 29 18 | 30 19 | 31 20 | 1 21 | 2 22 | 3 23 |
| 4 24 | 5 25 | 6 26 | 7 Lập đông 27 | 8 28 | 9 29 | 10 30 |
| 11 1/10 | 12 2 | 13 3 | 14 4 | 15 5 | 16 6 | 17 7 |
| 18 8 | 19 9 | 20 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 | 21 11 | 22 Tiểu tuyết 12 | 23 13 | 24 14 |
| 25 15 | 26 16 | 27 17 | 28 18 | 29 19 | 30 20 | 1 21 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm