2
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 10
Năm
Ất Hợi
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 02/12/1995

Thứ bảy, ngày 2 tháng 12 năm 1995 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Ất Hợi. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/1995

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
27 6 28 7 29 8 30 9 1 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 2 11 3 12
4 13 5 14 6 15 7 Đại tuyết 16 8 17 9 18 10 19
11 20 12 21 13 22 14 23 15 24 16 25 17 26
18 27 19 28 20 29 21 30 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 1/11 23 2 24 3
25 Lễ Giáng sinh (Noel) 4 26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 02/12/1995
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Ất Hợi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Hợi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi